Thông báo danh mục chẩn đoán hình ảnh

STT MÃ DỊCH VỤ TÊN DICH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
1 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 35400 32800
2 02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp 126000 126000
3 02.0112.0004 Siêu âm Doppler mạch máu 233000 222000
4 02.0113.0004 Siêu âm Doppler tim 233000 222000
5 02.0114.0006 Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) 587000 587000
6 02.0145.1777 Ghi điện não thường quy 68300 64300
7 02.0259.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 322000 305000
8 02.0261.0319 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê 615000 580000
9 02.0272.2044 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 302000 60000
10 02.0308.0139 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 198000 189000
11 03.0256.1799 Đo lưu huyết não [Trẻ em] 46000 43400
12 03.1001.2048 Nội soi tai 40000 40000
13 03.1002.2048 Nội soi mũi 40000 40000
14 03.1003.2048 Nội soi họng 40000 40000
15 06.0040.1799 Đo lưu huyết não 46000 43400
16 13.0023.2023 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 55000 55000
17 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp 49300 43900
18 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt 49300 43900
19 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 49300 43900
20 18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ 49300 43900
21 18.0006.0001 Siêu âm hốc mắt 49300 43900
22 18.0007.0001 Siêu âm qua thóp 49300 43900
23 18.0008.0001 Siêu âm nhãn cầu 49300 43900
24 18.0011.0001 Siêu âm màng phổi 49300 43900
25 18.0012.0001 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 49300 43900
26 18.0013.0001 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 49300 43900
27 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 49300 43900
28 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 49300 43900
29 18.0017.0003 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng 186000 181000
30 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ 49300 43900
31 18.0019.0001 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 49300 43900
32 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 49300 43900
33 18.0023.0004 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 233000 222000
34 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 49300 43900
35 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 186000 181000
36 18.0033.0004 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 233000 222000
37 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 49300 43900
38 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 49300 43900
39 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 49300 43900
40 18.0037.0004 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 233000 222000
41 18.0043.0001 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 49300 43900
42 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 49300 43900
43 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên 49300 43900
44 18.0059.0001 Siêu âm dương vật 49300 43900
45 18.0067.0028 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng [1 phim] 68300 65400
46 18.0067.0029 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 100000 97200
47 18.0068.0028 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [1 phim] 68300 65400
48 18.0068.0029 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [2 phim] 100000 97200
49 18.0070.0028 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 68300 65400
50 18.0072.0028 Chụp Xquang Blondeau [1 phim] 68300 65400
51 18.0072.0029 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] [2 phim] 100000 97200
52 18.0073.0028 Chụp Xquang Hirtz 68300 65400
53 18.0074.0028 Chụp Xquang hàm chếch một bên 68300 65400
54 18.0075.0028 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 68300 65400
55 18.0076.0028 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 68300 65400
56 18.0077.0028 Chụp Xquang Chausse III 68300 65400
57 18.0078.0028 Chụp Xquang Schuller 68300 65400
58 18.0079.0028 Chụp Xquang Stenvers 68300 65400
59 18.0080.0028 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 68300 65400
60 18.0081.2001 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) 14200 13100
61 18.0082.0028 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 68300 65400
62 18.0083.0028 Chụp Xquang răng toàn cảnh 68300 65400
63 18.0084.0028 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) 68300 65400
64 18.0085.0028 Chụp Xquang mỏm trâm 68300 65400
65 18.0086.0028 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [1 phim] 68300 65400
66 18.0086.0029 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [2 phim] 100000 97200
67 18.0087.0028 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [1 phim] 68300 65400
68 18.0087.0029 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [2 phim] 100000 97200
69 18.0088.0030 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 125000 122000
70 18.0089.0028 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 [1 phim] 68300 65400
71 18.0089.0029 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 [2 phim] 100000 97200
72 18.0090.0028 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [1 phim] 68300 65400
73 18.0090.0029 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [2 phim] 100000 97200
74 18.0091.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [1 phim] 68300 65400
75 18.0091.0029.1 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [2 phim] 97200 97200
76 18.0093.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [1 phim] 68300 65400
77 18.0094.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [1 phim] 68300 65400
78 18.0095.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 68300 65400
79 18.0096.0028 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [1 phim] 68300 65400
80 18.0096.0029 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [2 phim] 100000 97200
81 18.0097.0030 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 125000 122000
82 18.0098.0028 Chụp Xquang khung chậu thẳng 68300 65400
83 18.0099.0028 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 68300 65400
84 18.0100.0028 Chụp Xquang khớp vai thẳng 68300 65400
85 18.0101.0028 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 68300 65400
86 18.0102.0028 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [1 phim] 68300 65400
87 18.0102.0029 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [2 phim] 100000 97200
88 18.0103.0028 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [1 phim] 68300 65400
89 18.0103.0029 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [2 phim] 100000 97200
90 18.0104.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [1 phim] 68300 65400
91 18.0104.0029 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [2 phim] 100000 97200
92 18.0105.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 68300 65400
93 18.0106.0028 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [1 phim] 68300 65400
94 18.0106.0029 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [2 phim] 100000 97200
95 18.0107.0028 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [1 phim] 68300 65400
96 18.0107.0029 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [2 phim] 100000 97200
97 18.0108.0028 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [1 phim] 68300 65400
98 18.0108.0029 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [2 phim] 100000 97200
99 18.0109.0028 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 68300 65400
100 18.0110.0028 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 68300 65400
101 18.0111.0028 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [1 phim] 68300 65400
102 18.0111.0029 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [2 phim] 100000 97200
103 18.0112.0028 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [1 phim] 68300 65400
104 18.0112.0029 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [2 phim] 100000 97200
105 18.0113.0028 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [1 phim] 68300 65400
106 18.0113.0029 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [2 phim] 100000 97200
107 18.0114.0028 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [1 phim] 68300 65400
108 18.0114.0029 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [2 phim] 100000 97200
109 18.0115.0028 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [1 phim] 68300 65400
110 18.0115.0029 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [2 phim] 100000 97200
111 18.0116.0028 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [1 phim] 68300 65400
112 18.0116.0029 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [2 phim] 100000 97200
113 18.0117.0028 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [1 phim] 68300 65400
114 18.0117.0029 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [2 phim] 100000 97200
115 18.0118.0030 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 125000 122000
116 18.0119.0028 Chụp Xquang ngực thẳng 68300 65400
117 18.0119.0029 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] 100000 97200
118 18.0120.0028 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 68300 65400
119 18.0121.0028 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [1 phim] 68300 65400
120 18.0121.0029 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [2 phim] 100000 97200
121 18.0122.0028 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [1 phim] 68300 65400
122 18.0122.0029 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [2 phim] 100000 97200
123 18.0123.0028 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 68300 65400
124 18.0125.0028 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 68300 65400
125 18.0127.0028 Chụp Xquang tại giường 68300 65400
126 18.0128.0028 Chụp Xquang tại phòng mổ 68300 65400
127 18.0129.0028 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [1 phim] 68300 65400
128 18.0129.0029 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [2 phim] 100000 97200
129 18.0149.0040 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 532000 522000
130 18.0150.0041 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 643000 632000
131 18.0151.0041 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 643000 632000
132 18.0153.0041 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) 643000 632000
133 18.0154.0041 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) 643000 632000
134 18.0155.0040 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 532000 522000
135 18.0156.0041 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 643000 632000
136 18.0157.0040 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) 532000 522000
137 18.0158.0040 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) 532000 522000
138 18.0159.0041 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 643000 632000
139 18.0160.0040 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) 532000 522000
140 18.0160.0041 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) 643000 632000
141 18.0161.0040 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) 532000 522000
142 18.0191.0040 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 532000 522000
143 18.0192.0041 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 643000 632000
144 18.0193.0040 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) 532000 522000
145 18.0197.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) 643000 632000
146 18.0219.0040 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 532000 522000
147 18.0219.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 643000 632000
148 18.0220.0040 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 532000 522000
149 18.0220.0041 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 643000 632000
150 18.0221.0040 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 532000 522000
151 18.0221.0041 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 643000 632000
152 18.0222.0040 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 532000 522000
153 18.0222.0041 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 643000 632000
154 18.0223.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) 643000 632000
155 18.0224.0041 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) 643000 632000
156 18.0225.0041 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) 643000 632000
157 18.0226.0041 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) 643000 632000
158 18.0227.0040 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) 532000 522000
159 18.0228.0041 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) 643000 632000
160 18.0229.0041 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) 643000 632000
161 18.0230.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy) 643000 632000
162 18.0255.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 532000 522000
163 18.0256.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 643000 632000
164 18.0257.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 532000 522000
165 18.0258.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 643000 632000
166 18.0259.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 532000 522000
167 18.0260.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 643000 632000
168 18.0261.0040 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 532000 522000
169 18.0262.0041 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 643000 632000
170 18.0263.0041 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) 643000 632000
171 18.0264.0040 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 532000 522000
172 18.0265.0041 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 643000 632000
173 18.0266.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) 643000 632000
174 18.0267.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) 643000 632000
175 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 108000 104000
176 20.0013.2048 Nội soi tai mũi họng [Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng] 40000 40000
177 20.0080.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 255000 244000
178 20.0081.0137 Nội soi đại tràng sigma 322000 305000
179 21.0014.1778 Điện tim thường 35400 32800
180 21.0060.0890 Đo thính lực đơn âm 45000 42400
181 21.0101.0069 Đo mật độ xương bằng máy siêu âm 0 21400
182 QĐ.C4.1.1807 Siêu âm màu 3D – 4D 0 120000

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *